| PHÉP TÍNH SAO HẠN |
| Thứ năm, 26 Tháng 3 2009 16:03 |
|
PHÉP TÍNH SAO HẠN
I. COI SAO: Muốn coi bao nhiêu tuổi thuộc sao gì thì trước phải thuộc lòng thứ tự của 9 sao. Nam nữ khác nhau: - Nam: La hầu, Thổ tú, Thủy diệu, Thái bạch, Thái dương, Vân hớn, Kế đô, Thái âm, Mộc đức. - Nữ: Kế (Kế đô), Hớn (Vân hớn), Mộc (Mộc đức), Âm (Thái âm), Tú (Thổ tú), La (La hầu), Dương (Thái dương), Thái (Thái bạch), Thủy (Thủy diệu). BÀI GIẢI VỀ KIẾT HUNG CỦA 9 SAO La hầu chánh thất kiến hung tai (tháng giêng và 7 gặp tai nạn) Thổ tú, Thủy diệu tứ bát ai ( tháng tư và tháng 8 có việc buồn) Thái bạch niên trung ngũ ngoạt kỵ (tháng 5 kỵ xe tàu đi xa) Thái dương lục thập đắc tiền tài (tháng 6 và tháng 10 vận tốt có tiền) Vân hớn nhị bát kỵ khẩu thiệt (tháng 2 và tháng 8 đôi chối thị phi). Kế đô tam cữu khấp bi ai (tháng 3 và tháng 9 có việc buồn khóc) Thái âm cữu kiết thập nhứt ác (tháng 9 tốt, tháng 11 xấu lắm) Mộc đức thập nhị lộc ân lai (tháng chạp được ban phước lộc). Cách Tính: Đại số và Tiểu số đều liên tiết và đều thuận hành, nhưng bàn tay Nam và Nữ coi riêng. Xem 2 bàn tay ở dưới. Nam khởi La Hầu, Nữ khởi chữ Kế. ![]() Thí dụ: Người 31 tuổi, nam sao gì, nữ sao gì? Ta đếm ở bàn tay: 10 tại số 1, 20 tại số 2, 30 tại số 3, 31 tại số 4, ta thấy ở Nam là Thái bạch, ở bàn tay Nữ nhằm chữ Âm là Thái âm. Hay ta cộng 2 con số tuổi lại như vầy: 3+1=4, rồi nhìn vào bàn tay thấy số 4 là biết Nam sao gì, Nữ sao gì. Nếu cộng 2 con số tuổi lại mà lớn hơn 9 thì bỏ 9 đi rồi lấy số lẽ mà tính vì để 9 lác nữa cũng đếm trùng trở lại. Nếu muốn tính cho lẹ thì phải thuộc lòng câu này: Nhứt: La Đô; Nhì: Thổ Hớn; Tam: Thủy Đức; Tứ: Bạch Âm; Ngũ: Dương Tú; Lục: Vân Hầu; Thất: Đô Dương; Bát: Âm Bạch; Cữu: Mộc Diệu TÊN CÁC SAO CÒN ĐỌC RA TÊN KHÁC La hâu: La hầu Thái bạch: Kim tinh Kế đô: Kế đô Thổ tú: Thổ tinh Thái dương: Thái dươngThái âm: Thái âm Thủy diệu: Thủy tinh Vân hớn: Hỏa tinh Mộc đức: Mộc tinh SAO NÀO CÚNG ĐÊM NÀO (thuộc lòng) La hầu sơ bát, Thái bạch vong (rằm=15) Thập bát Kế đô, thập cữu Tú Nẩm nhứt Thủy tinh, nẩm ngũ Mộc (21 và 25) Âm nẩm lục, nhi Dương nẩm thất Nẩm cữu dạ Vân hớn nhương tinh. SAO NÀO ĐỐT MẤY NGỌN ĐÈN La cữu, Thổ ngũ, Thủy thất chi, Âm thất, Bạch bát, Dương thập nhì, Mộc đức, Kế đô đồng nhị thập, Vân hớn tinh thập ngũ đăng huy. Bạn muốn biết luôn sao nào cúng ngày nào, mấy ngọn đèn và bài vị giấy màu gì thì nên đọc thuộc lòng bài dưới đây: 1) LA HẦU: 9 tướng hỏa xa Mùng 8, Chánh bắc kéo ra cờ vàng. 2) THỔ TÚ: 5 vị sửa sang Mười 9, Tây hướng lập đàn huỳnh cân. 3) THỦY DIỆU: 7 chú rần rần, Ngày 21 tạo trần Bắc phương 4) THÁI BẠCH: 8 cậu rõ ràng Tây phương bạch chỉ ngày rằm chẳng sai. 5) THÁI DƯƠNG: 12 anh tài Ngày 27 huỳnh bài chánh Tây 6) VÂN HỚN: 15 đăng tràng Hồng chỉ, Nam đàng, 29 phải lo. 7) KẾ ĐÔ: 20 quả to Mười 8, áo vàng, Tây hướng phải ghi. 8) THÁI ÂM: 7 ngọn chí kỳ Ngày 26 huỳnh kỳ chánh Tây 9) MỘC ĐỨC: 20 đèn cầy, Hăm lăm, Đông rày, bài vị giấy xanh. II. COI HẠN: Cách coi hạn, Nam Nữ đều dùng một bàn tay nhưng cách tính khác nhau. - Nam khởi Huỳnh tuyền tại Khảm, Nữ khởi Toán tận tại Ly. - Nam đếm thuận, Nữ đếm nghịch. - Đại, tiểu số đều liên tiết. - Thứ tự của 8 hạn: Huỳnh tuyền, Tam kheo, Ngũ mộ, Thiên tinh, Toán tận, Thiên la, Địa võng, Diêm vương. - Ảnh hưởng của 8 hạn theo bài chữ Hán: 1) Huỳnh tuyền: Trọng bịnh số lâm chung 2) Tam kheo: Thống nhãn thương thủ túc 3) Ngũ mộ: Hao tài mạng bần cùng 4) Thiên tinh: Hoạnh họa tai ách chí 5) Toán tận: Kỵ nam kỳ tất tử 6) Thiên la: Trường bịnh quỷ bôn tùng 7) Địa võng: Phi tai khẩu thiệt hung 8) Diêm vương: Kỵ nữ sản nạn vong BÀN TAY COI HẠN Thí dụ: Người 31 tuổi hạn gì? Có hai cách tính: Một, đếm hết số chục rồi tới số lẽ. Hai, ta cộng hai con số tuổi lại: 3+1=4 rồi sẽ đếm. Nếu con số cộng thành lớn hơn 8 thì trừ cho 8 rồi lấy số lẽ mà đếm. còn nhỏ hơn hoặc bằng 8 thì khỏi trừ. Giờ ta tính Hạn cho tuổi Nam: Đếm 10 tại Khảm, 20 tại Cấn, 30 tại Chấn, 31 tại Tốn. Vậy, 31 tuổi Nam là hạn Thiên tinh. Hay ta lấy số 4 cộng được trên kia mà đếm cũng đúng vào hạn Thiên tinh. Còn Nữ thì: 10 tại Ly, 20 tại Tốn, 30 tại Chấn, 31 tại Cấn, hạn: Tam kheo. Hay: 1 tại Ly, 2 tại Tốn, 3 tại Chấn, 4 tại Cấn cũng đúng vào hạn Tam kheo. Dưới đây là bảng lập thành bao nhiêu tuổi sao gì, hạn gì để dò cho được nhanh chóng, khỏi mất công tính. BẢNG LẬP THÀNH VỀ SAO BAO NHIÊU TUỔI SAO GÌ NAM NỮ 10 19 28 37 46 55 64 73 82 La hầu Kế đô 11 20 29 38 47 56 65 74 83 Thổ tú Vân hớn 12 21 30 39 48 57 66 75 84 Thủy diệu Mộc đức 13 22 31 40 49 58 67 76 85 Thái bạch Thái Âm 14 23 32 41 50 59 68 77 86 Thái dương Thổ tú 15 24 33 42 51 60 69 78 87 Vân hớn La hầu 16 25 34 43 52 61 70 79 88 Kế đô Thái dương 17 26 35 44 53 62 71 80 89 Thái Âm Thái bạch 18 27 36 45 54 63 72 81 90 Mộc đức Thủy diệu ---o0o--- BẢNG LẬP THÀNH VỀ HẠN BAO NHIÊU TUỔI HẠN GÌ NAM NỮ 10 18 27 36 45 54 63 72 81 89/90 Huỳnh tuyền Toán tận 11 19/20 28 37 46 55 64 73 82 91 Tam kheo Thiên tinh 12 21 29/30 38 47 56 65 74 83 92 Ngũ mộ Ngũ mộ 13 22 31 39/40 48 57 66 75 84 93 Thiên tinh Tam kheo 14 23 32 41 49/50 58 67 76 85 94 Toán tận Huỳnh tuyền 15 24 33 42 51 59/60 68 77 86 95 Thiên la Diêm vương 16 25 34 43 52 61 69/70 78 87 96 Địa võng Địa võng 17 26 35 44 53 62 71 79/80 88 97 Diêm vương Thiên la ---o0o--- CÁCH VIẾT BÀI VỊ SAO HẠN CÚNG RIÊNG CHO TỪNG NGƯỜI Mỗi bài vị Sao tùy theo tuổi Nam hay Nữ mà Tiểu hạn có khác. Thí dụ: Nam 36 tuổi sao Mộc đức, hạn Huỳnh tuyền. Nữ 46 tuổi cũng sao Mộc đức, nhưng hạn thì nhằm Tam kheo. Do đó mà khi viết bài vị, ta phải chừa trống chỗ Tiểu hạn để nhằm hạn nào thì điền hạn đó vô. TÁM HẠN: Huỳnh tuyền, Tam kheo, Ngũ mộ, Thiên tinh Toán tận, Thiên la, Địa võng, Diêm vương CHÍN SAO: BÀI VỊ MẪU: 1. Cung thỉnh Nhựt cung Thái dương Thiên tử tinh quân ... ... tiểu hạn tôn thần chứng minh. 2. Cung thỉnh Nguyệt cung Thái âm Hoàng hậu tinh quân ... ... tiểu hạn tôn thần chứng minh. 3. Cung thỉnh Đông phương Giáp ất Mộc đức tinh quân ... ... tiểu hạn tôn thần chứng minh. 4. Cung thỉnh Tây phương Canh tân Kim đức tinh quân ... ... tiểu hạn tôn thần chứng minh. 5. Cung thỉnh Nam phương Bính Đinh Hỏa đức tinh quân ... ... tiểu hạn tôn thần chứng minh. 6. Cung thỉnh Bắc phương Nhâm quý Thủy đức tinh quân ... ... tiểu hạn tôn thần chứng minh. 7. Cung thỉnh Trung ương Mồ kỷ Thổ đức tinh quân ... ... tiểu hạn tôn thần chứng minh. 8. Cung thỉnh Thiên cung thần thủ La hầu tinh quân ... ... tiểu hạn tôn thần chứng minh. 9. Cung thỉnh Thiên cung phân vĩ Kế đô tinh quân ... ... tiểu hạn tôn thần chứng minh. |